vấn đề

Học thuật
Thân thiện
vấn đề

Chúng ta cần thảo luận để giải quyết vấn đề này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều cần phải được nghiên cứu, xem xét hoặc giải quyết: "Vấn đề" chỉ một sự việc, tình huống phức tạp hoặc quan trọng đòi hỏi phải sự suy nghĩ, thảo luận hoặc hành động để tìm ra giải pháp.
    • Chủ đề, lĩnh vực cần bàn đến: "Vấn đề" còn được dùng để chỉ một đề tài, một phương diện cụ thể nào đó được đưa ra để thảo luận hoặc xem xét.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chính phủ đang tập trung giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường. (Điều cần được giải quyết)
    • Việc thiếu nước sạch một vấn đề lớnvùng này. (Điều phức tạp, nan giải)
    • Bài viết phân tích sâu về vấn đề đạo đức trong kinh doanh. (Chủ đề, lĩnh vực được bàn luận)
    • Anh ấy rất giỏi, nhưng về vấn đề giao tiếp thì còn cần cải thiện. (Phương diện cụ thể)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đặt vấn đề": Nêu lên, đưa ra một điều đó để cùng xem xét, thảo luận.

    • Người phát ngôn đã đặt vấn đề về tính minh bạch của dự án.
  • "Không thành vấn đề": Không đáng lo ngại, không gây trở ngại; đồng nghĩa với "không sao".

    • Chuyện nhỏ thôi, không thành vấn đề.
  • " vấn đề":

    • điều đó không ổn, không bình thường hoặc đáng nghi ngờ.
      • Chiếc xe này nghe tiếng động vấn đề.
    • Gặp khó khăn, trục trặc.
      • Máy tính của tôi vấn đề, không kết nối được mạng.
Biến thể từ gần giống
  • Vấn nạn (danh từ): Vấn đề nghiêm trọng, thường mang tính tiêu cực kéo dài, như một tai họa cho xã hội (thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng).

    • Các vấn nạn xã hội cần được quan tâm giải quyết.
  • Vấn đề hóa (động từ): Biến một sự việc thành một vấn đề cần bàn luận.

    • Đừng vấn đề hóa chuyện đơn giản đó.
Từ đồng nghĩa
  • Vấn (từ Hán Việt, ít dùng độc lập): Thường kết hợp trong các từ ghép Hán Việt như "vấn đáp", "chất vấn".
  • Điều (danh từ): Sự việc, vấn đề (nghĩa rộng hơn đôi khi ít tính chất "cần giải quyết" hơn).
    • Đó một điều đáng suy ngẫm.
  • Nạn (danh từ): Tai họa, điều rắc rối nghiêm trọng (thường trong từ ghép "vấn nạn", "tai nạn").
Các cụm từ liên quan
  • Vấn đề then chốt: Vấn đề quan trọng nhất, tính chất quyết định.

    • Tìm ra nguyên nhân vấn đề then chốt.
  • Vấn đề muôn thuở: Vấn đề tồn tại lâu dài, từ xưa đến nay.

    • Mâu thuẫn giữa các thế hệ gần như vấn đề muôn thuở.
Thành ngữ liên quan
  • "Vấn đề sinh tử" (Câu ghép/Thành ngữ gốc Hán): Vấn đề sống còn, cực kỳ hệ trọng.
    • An ninh lương thực vấn đề sinh tử của quốc gia.
vấn đề

Chúng ta cần thảo luận để giải quyết vấn đề này.

  1. dt. Điều cần phải được nghiên cứu giải quyết: giải quyết mấy vấn đề đặt vấn đề vấn đề việc làm cho thanh niên không thành vấn đề Như vậy vấn đề.